Thứ Bảy, 7 tháng 1, 2017

Tên Tiếng Việt theo ngày tháng năm sinh

Việt cổ
Tên tiếng Việt

Số cuối trong năm sinh của bạn chính là họ của bạn:

0) Thái
1) Huỳnh
2) Nghiêm
3) Quách
4) Lâm
5) Phù
6) Trần
7) Nguyễn
8) Lê
9) Đỗ

-Tháng sinh của bạn là tên đệm:

1) Hồng
2) Vĩ
3) Công
4) Phương
5) Trúc
6) Quỳnh
7) Hoa
8) Băng
9) Thành
10) Huệ
11)Thiện
12) Thanh

-Ngày sinh của bạn đó là tên:

1) An
2) Hạnh
3) Phương
4) Phát
5) Nam
6) Phụng
7) Khánh
8) Dung
9) Hằng
10) Hoàn
11) Nguyên
12) Thịnh
13) Thiện
14) Minh
15) Hòa
16) Chi
17) Nhã
18) Toàn
19) Tuấn
20) Rơi
21) Lý
22) Sanh
23) Hiệp
24) Thông
25) Thuyền
26) Phong
27) Ngân
28) Bảo
29) Đô
30) Đông
31) Thy

Tên tiếng Thái theo ngày tháng năm sinh

Tiếng Thái
Họ:số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn.
0: Xờ Vai
1: Ni Ko Lay
2: Nhai Xốp
3: Ku Ta
4: Hôn Kít
5: Đô Rô
6: Đi Mô
7: Pa Đan
8: Xì Pắc Tép
9: Mốc Cốp

Đệm: Chính là tháng sinh của bạn :
1: Rô Ma
2: Sét Gây
3: Ma Gáp
4: Ghép Sây
5: Dziu Ri
6: A Lết Săn
7: Pô Lét
8: Ơ Go
9: Đa Vy
10: Lít Mít
11: Lốt Chym
12: Hốt Cláp

Tên: Ngày sinh quyết định tên gọi của bạn :
01: Đen Kô
02: Mai Lốp
03: Tét Bô
04: Nhin
05: U Ta Sin
06: Ra Đi Mốt
07: Súyt Chết
08: Mút Cô
09: Mông Tít
10: Hun Ta Phát
11: La Đi Mát
12: Săm Lin
13: Kun
14: Soăn Síp
15: Cô
16: Kốt Ski
17: Ta Hôi
18: Típ
19: Be Rin
20: Sô Va
21: Hin Gít
22: Líp Sát
23: Ta Xoa
24: Ma La Phét
25: Ai Nút Cô
26: Be Re Zút
27: Se Vít
28: A Lô Đin
29: Bít Chóp
30: Rép Bô
31: Mông Chi

Tên bạn trong tiếng Trung Quốc thời cổ đại

Tên bạn trong tiếng Trung Quốc thời cổ đại

Thời cổ đại Trung Quốc có kiểu đặt tên theo ngày tháng năm sinh. Thử xem nếu sinh ra thời đó thì bạn tên gì nhé! http://diendan.hocmai.vn/images/smilies/4.gif

Họ: số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là họ của bạn:
0: Liễu
1: Đường
2: Nhan
3: Âu Dương
4: Diệp
5: Đông Phương
6: Đỗ
7: Lăng
8: Hoa
9: Mạc

Tháng sinh của bạn chính là tên đệm của bạn:
1: Lam
2: Thiên
3: Bích 
4: Vô
5: Song
6: Ngân
7: Ngọc
8: Kì
9: Trúc
10: ko có tên đệm
11: Nhân
12: Nhược

Ngày sinh của bạn chính là tên của bạn:
1: Lam
2: Nguyệt
3: Tuyết
4: Thần
5: Ninh
6: Bình
7: Lạc
8: Doanh
9: Thu
10: Khuê
11: Ca
12: Thiên
13: Tâm
14: Hàn
15: Y
16:Điểm
17: Song
18: Dung
19: Như
20: Huê
21: Đình
22: Giai
23: Phong
24: Tuyên
25: Tư
26: Vy
27: Nhi
28: Vân
29: Giang
30: Phi
31: Phúc

Tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh:

+Họ lấy theo năm sinh (số cuối cùng của năm sinh):

O : Pack
1 : Kim
2 : Shin
3 : Choi
4 : Song
5 : Kang
6 : Han
7 : Lee
8: Sung
9: Jung

+Đệm chính là tháng sinh của bạn.

1 : Yong
2 : Ji
3 : Je
4 : Hye
5 : Dong
6 : Sang
7 : Ha
8 : Hyo
9 : Soo
10 : Eun
11 : Hyun
12 : Rae

+Và cuối cùng ngày sinh chính là cái tên của mỗi người á.

1 : Hwa
2 : Woo
3 : Joon
4 : Hee
5 : Kyo
6 : Kyung
7 : Wook
8 : Jin
9 : Jae
10 : Hoon
11 : Ra
12 : Bin
13 : Sun
14 : Ri
15 : Soo
16 : Rim
17 : Ah
18 : Ae
19 : Neul
20 : Mun
21 : In
22 : Mi
23 : Ki
24 : Sang
25 : Byung
26 : Seo
27 : Gun
28 : Yoo
29 : Sup
30 : Won
31 : Sub

Chủ Nhật, 27 tháng 12, 2015

Những cái tên tiếng Anh “đẹp”

Những cái tên tiếng Anh “đẹp”

1. Alice: đẹp đẽ.
2. Anne: cao nhã.
3. Bush: lùm cây.
4. Frank: Tự do.
5. Henry: kẻ thống trị.
6. George: người canh tác
7. Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế
8. Helen: ánh sáng chói lọi
9. James: xin thần phù hộ
10. Jane: tình yêu của thượng đế
11. Joan: dịu dàng
12. John: món quà của thượng đế
13. Julia: vẻ mặt thanh nhã
14. Lily: hoa bách hợp
15. Mark: con của thần chiến
16. Mary: ngôi sao trên biển
17. Michael: sứ giả của thượng đế
18. Paul: tinh xảo
19. Richard: người dũng cảm
20. Sarah: công chúa
21. Smith: thợ sắt
22. Susan: hoa bách hợp
23. Stephen: vương miện
24. William: người bảo vệ mạnh mẽ
25. Robert: ngọn lửa sáng
Đừng quên vụ làm bài kiếm tra miễn phí nhé. Bởi vì nó hữu ích cho bạn lắm nên chúng tôi sẽ liên tục gợi ý ở đây. Đăng ký làm bài tại đây.

Tên tiếng anh của bạn là gì?

Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thông tin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn. Bạn cùng vào để biết tên tiếng anh của mình là gì nào?
Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ
Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh
0. William 1.Collins 2. Howard 3.Filbert 4. Norwood 5.Anderson 6.Grace 7.Bradley 8.Clifford 9.Filbertt
Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh
***Nam***
1.Audrey
2.Bruce
3.Matthew
4.Nicholas
5.Benjamin
6.Keith
7.Dominich
8.Samuel
9.Conrad
10.Anthony
11.Jason
12.Jesse
***Nữ***
1.Daisy
2.Hillary
3.Rachel
4.Lilly
5.Nicole
6.Amelia
7.Sharon
8.Hannah
9.Elizabeth
10.Michelle
11.Claire
12.Diana
Thứ 3 là Tên của bạn: Tên được tính là ngày sinh
***Nam***
1.Albert 2.Brian 3.Cedric 4.James 5.Shane 6.Louis 7.Frederick 8.Steven 9.Daniel 10.Michael 11.Richard 12.Ivan 13.Phillip 14.Jonathan 15. Jared 16.Geogre 17.Dennis David 19.Charles 20.Edward 21.Robert 22.Thomas 23.Andrew 24.Justin 25.Alexander 26.Patrick 27.Kevin 28.Mark 29.Ralph 30.Victor 31.Joseph
***Nữ***
1.Ashley 2.Susan 3.Katherine 4.Emily 5.Elena 6.Scarlet 7.Crystal 8.Caroline 9.Isabella 10.Sandra 11.Tiffany 12.Margaret 13.Helen 14.Roxanne 15.Linda 16.Laura 17.Julie 18.Angela 19.Janet 20.Dorothy 21.Jessica 22.Christine 23.Sophia 24.Charlotte 25.Lucia 26.Alice 27.Vanessa 28.Tracy 29.Veronica 30.Alissa 31.Jennifer
Với những thông tin vui như trên, bây giờ bạn đã biết tên của mình trong tiếng anh là gì chưa?